Haily's corner
  • TRANG CHỦ
  • It’s me, Haily
  • Du lịch
    • Châu Á
      • Đông Nam Á
      • Hàn Quốc & Nhật Bản
      • Trung Quốc & Đài Loan
      • Ấn Độ
    • Châu Âu
    • Châu Đại Dương
    • Châu Phi
    • Châu Mỹ
    • Hiking
    • Việt Nam
    • Mẹo hay & Thông tin
    • Sách văn hóa & du ký
    • Danh sách mơ ước (Wishlist)
  • Nhiếp ảnh
  • Sách
  • TV series
  • 汉语
  • Sưu tập tem

Haily's corner

Góc nhỏ của Haily

  • TRANG CHỦ
  • It’s me, Haily
  • Du lịch
    • Châu Á
      • Đông Nam Á
      • Hàn Quốc & Nhật Bản
      • Trung Quốc & Đài Loan
      • Ấn Độ
    • Châu Âu
    • Châu Đại Dương
    • Châu Phi
    • Châu Mỹ
    • Hiking
    • Việt Nam
    • Mẹo hay & Thông tin
    • Sách văn hóa & du ký
    • Danh sách mơ ước (Wishlist)
  • Nhiếp ảnh
  • Sách
  • TV series
  • 汉语
  • Sưu tập tem
汉语

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG | 小猪 佩奇 |#10

by Haily Tháng Bảy 31, 2021Tháng Hai 8, 2023
written by Haily Tháng Bảy 31, 2021Tháng Hai 8, 2023
LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG | 小猪 佩奇 |#10

?? EP 10: 花园 种菜、Zhòng cài 、GARDENING

佩奇 和 乔治 在 猪奶奶 和 猪节节 家里 玩 儿。
Peppa and George are playing at Granny Pig and Grandpa Pig’s house.

– 节节!接住。
Grandpa! Catch.

– Ho-ho-ho! 接住 了。
Ho-ho-ho! Catch.

– 噢,这 是 什么?
What’s this?

– 恐龙。
Dinosaur.

– 噢,原来 是 只 恐龙 啊。
A dinosaur? Ho-ho-ho

? 原来、Yuánlái、hóa ra là

– 节节,你 在 干 什么 ?
Grandpa, what are you doing?

– 我 正在 播 种 呢。
I’m planting these seeds.

? 播、bō、to plant
? 种子、Zhǒngzǐ、【 CHỦNG TỬ 】seed

– 种子?种子 是 干 什么 的?
Seeds? What do seeds do?

– 种子 会 张出 植物 来。
Seeds grow into plants.
我 只 是 挖 一个 小 坑,把 种子 放 进去。
I just make a little hole and put the seed in.
然后 用 土 盖住,最后 浇水。
Then I cover it with earth and water it.
我 花园 里 所有 的 东西,都是 由 这样 的 小 种子,发芽 长大 的。
Everything in my garden grows from tiny seeds like these.

? 植物、zhíwù、【 THỰC VẬT 】
? 挖、Wā、to dig
? 盖住、Gài zhù、to cover
? 浇水、jiāo shuǐ【 GIAO THỦY 】to water
? 由、Yóu、【 DO 】Depend on
? 发芽、Fāyá、【 PHÁT NHA 】nẩy mầm; đâm chồi

– 连 那 棵 大苹果树 也是?
Even the big apple tree?

? 连、Lián、even
? 棵、Kē、lượng từ của cây, cỏ:一棵树 / Yī kē shù / 1 cái cây

– 噢,是的。这类 小 种子 会 张成 一颗 小小 的 苹果 树,就 像 这棵。
Oh, yes. This tiny seed will grow into a little apple tree, like this.

? 类【 lèi 】【 LOẠI 】
? 张成、【 Zhǎng chéng 】【 TRƯỞNG THÀNH 】
? 颗 、Kē、hạt, giọt, lượng từ dùng cho những vật nhỏ

– 噢、oh!

– 然后 这些 小树 会长高,变成 一棵 大 苹果 树,就像 这棵。
And that little apple tree will grow into a big apple tree, like this.

– 傲!你们 看 苹果 里面 还有 很多 这样 的 种子。
ouch! And inside this apple are more seeds.

– 可以 长出 更多 的 苹果 树。
To make more apple trees.

– 说得 没错。
Exactly.

– 节节,节节。我 想 种下 一粒 种子。
Grandpa, grandpa. I want to plant a seed.

? 粒、lì、hạt, viên (lượng từ)

– 你 想不想 种 一粒 草莓 种子?
Would you like to plant a strawberry seed?

– 是的,我想。
Yes, please.

– 到时候 这 粒 种子 会长出 一株 可爱 的 草莓 苗。
This seed will grow into a lovely strawberry plant.
第一步,要先 挖 一个小洞。
First, make a little hole.

? 一株、Yì zhū、A plant
? 苗、Miáo、Seedling、mầm; mạ
? 第一步、Dì yī bù、first step
? 洞、Dòng、Hole

– 我 把 它 放在 里面,然后 用 土 埋 上。
Then I put the seed in, and cover it with earth.

? 埋、Mái、cover

– 需要 我 来 帮 你 胶水 吗?
Shall I water it for you?

? 需要、Xūyào、need

– 不用,不用。我 自已 来 胶。
No, no. I want to water it.

– 好。现在 我们 来 等着 它 长大。
Cool. Now we wait for it to grow.

佩奇 和 乔治 在 等着 种子 发芽。
Peppa and George are waiting for the seed to grow.

– 怎么 一点 变化 都 没有?
It’s not doing anything.

? 变化、Biànhuà、BIẾN HÓA

– ho-ho-ho. 你 必须 有 耐心 的 等待,佩奇。它 有过 很 张 时间 才能 发芽。
ho-ho-ho. You’ll have to be patient, Peppa. It will take a long time to grow.

? 耐心、Nàixīn、【 NẠI TÂM 】patient
? 等待、Děngdài、wait

– 佩奇,乔治,时间 到 了,回家 吧。
Peppa, George, it’s time to go home.

– 但是 我们 在 等着 我 的 草莓 发芽。我 还 想 用 草莓 来 泡 茶 呢。
But we’re waiting for my strawberry plant to grow. I wanted strawberries for tea.

? 泡、Pào、Bubble

– 你 不要 担心,佩奇。下次 你 来 的 时候,这些 种子 就会 张成 一株 草莓 苗。
Don’t worry, Peppa. Next time you come, the seed will be grown into a plant.

– 到 那个 时候,我们 就 有 草莓 吃 了。
And we’ll have strawberries?

– 是的、Yes.

– 来吧,佩奇。
Come on, Peppa.

– 节节 再见 了。再见 了,我的 草莓。
Bye bye, Grandpa. Bye bye strawberry.

猪 节节 帮 佩奇 照顾 她的 草莓。
Grandpa Pig looks after Peppa’s strawberry plant.
过了 一段 时间,猪 节节 发现 张出 了 一株 小小 的 植物。
After many days, Grandpa Pig finds a tiny plant growing.
这株 草莓苗 一天天 的 长大。
Day by day, plant grows bigger and bigger.
然后 有一天,猪 节节 发现 了 很 特别 的 东西。
And one day, Grandpa Pig finds something very special.

? 一段、Yí duàn、đoạn (lượng từ)

– 是 草莓。
Strawberries.

– 节节,我们 来 了。
Grandpa, we’re back.

佩奇 和 乔治 又 来 玩儿 了。
Peppa and George have come to play again.

– 节节,节节,我 的 草莓苗,长大 了 吗?
Grandpa, grandpa, did my plant grow?

– 是的,你看、Yes, look.

– 噢,是 草莓。
Oh, Strawberries.

– 谢谢 你,节节。节节,我们 能不能 种 点 别的 呢?
Thank you, Grandpa. Grandpa, can we plant something else?

– 当然 了,这次 我们 就 让 乔治 来 选择 吧。
Yes, now it’s George’s turn to choose.

? 选择、xuǎnzé、tuyển trạch; tuyển chọn, lựa chọn

– 没错,你来 选 吧,乔治。就 选择 胡萝卜。
Yes, you choose, George. Choose a carrot.
节节,我 觉得 乔治 想 种 胡萝卜。
Grandpa, I think George wants to grow a carrot.

? 胡萝卜、húluóbo、

– 乔治,你 想 种 胡萝卜 吗?
George, would you like to grow a carrot?

– 不要、No.

– 那么 你 想要 种 什么 呢?
What would you like to grow?

乔治 想 到 他 想 种 的 东西 了。
George has thought of something he wants to grow.

– 恐龙、Dinosaur.

乔治 想 种 一棵 恐龙 树。
George wants to grow a dinosaur tree.

– 我 说,乔治。恐龙 不会 从 树上 张 出来 的。
Silly George. Dinosaurs don’t grow on trees.

– 恐龙、Dinosaur.

peppa pig
0 comment
0
FacebookTwitterGoogle +Pinterest
Haily

Keep going, keep smiling. It's me, Haily! ?

previous post
LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG | 小猪 佩奇 |#9
next post
LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG | 小猪 佩奇 |#11

You may also like

Từ mới liên quan đến trái cây

Tháng Bảy 11, 2022

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Chín 25, 2021

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Năm 15, 2021

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Sáu 2, 2023

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Bảy 15, 2021

TỪ MƯỢN TIẾNG TRUNG & TÊN GỌI XƯA...

Tháng Chín 8, 2022

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Mười 23, 2021

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Mười 16, 2021

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Bảy 10, 2021

CÁC CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG NÊN HỌC

Tháng Bảy 11, 2022
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của
guest
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

BÀI MỚI

  • IT’S ME, HAILY

    Tháng Chín 19, 2021
  • LỊCH TRÌNH TÂY TẠNG (7 NGÀY 6 ĐÊM): LHASA – YAMDROK – SHIGATSE – NAMTSO

    Tháng Tư 18, 2026
  • CẨM NANG DU LỊCH SEOUL, HÀN QUỐC

    Tháng Tư 18, 2025
  • LỊCH TRÌNH THÀNH ĐÔ – CỬU TRẠI CÂU: 4 NGÀY 4 ĐÊM TỪ TP. HCM

    Tháng Mười Hai 15, 2024
  • DANH BẠ TEM QUỐC GIA VIỆT NAM VÀ VIỆT NAM CỘNG HÒA

    Tháng Chín 26, 2024
  • SƯU TẬP TEM

    Tháng Tám 28, 2024

CÁC NƠI HAILY ĐÃ ĐI

Phản hồi gần đây

  • emm iuuu trong SƯU TẬP TEM
  • Haily trong Tết trong tôi
  • Summer love Haily trong Tết trong tôi
  • Haily trong Lịch trình New Delhi – Agra 3 ngày 2 đêm
  • Haily trong MewGulf, quan điểm tình yêu

CHỦ ĐỀ

  • Ấn Độ (11)
  • Châu Á (33)
  • Châu Âu (9)
  • Châu Đại Dương (6)
  • Châu Mỹ (5)
  • Châu Phi (4)
  • Du lịch (80)
  • Đông Nam Á (5)
  • Hàn Quốc & Nhật Bản (3)
  • Hiking (7)
  • It's me Haily (25)
  • Mẹo hay và Thông tin (10)
  • Nhiếp ảnh (1)
  • Sách (46)
  • Sách văn hóa & du ký (13)
  • Sưu tập tem (2)
  • Trung Quốc & Đài Loan (10)
  • TV series (14)
  • Việt Nam (19)
  • Wishlist (22)
  • 汉语 (27)
  • Facebook
  • Instagram

Copyright @ 2023 by Haily's corner.


Back To Top
wpDiscuz