Haily's corner
  • TRANG CHỦ
  • It’s me, Haily
  • Du lịch
    • Châu Á
      • Đông Nam Á
      • Hàn Quốc & Nhật Bản
      • Trung Quốc & Đài Loan
      • Ấn Độ
    • Châu Âu
    • Châu Đại Dương
    • Châu Phi
    • Châu Mỹ
    • Hiking
    • Việt Nam
    • Mẹo hay & Thông tin
    • Sách văn hóa & du ký
    • Danh sách mơ ước (Wishlist)
  • Nhiếp ảnh
  • Sách
  • TV series
  • 汉语
  • Sưu tập tem

Haily's corner

Góc nhỏ của Haily

  • TRANG CHỦ
  • It’s me, Haily
  • Du lịch
    • Châu Á
      • Đông Nam Á
      • Hàn Quốc & Nhật Bản
      • Trung Quốc & Đài Loan
      • Ấn Độ
    • Châu Âu
    • Châu Đại Dương
    • Châu Phi
    • Châu Mỹ
    • Hiking
    • Việt Nam
    • Mẹo hay & Thông tin
    • Sách văn hóa & du ký
    • Danh sách mơ ước (Wishlist)
  • Nhiếp ảnh
  • Sách
  • TV series
  • 汉语
  • Sưu tập tem
汉语

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG | 小猪 佩奇 |#13

by Haily Tháng Mười 9, 2021Tháng Hai 8, 2023
written by Haily Tháng Mười 9, 2021Tháng Hai 8, 2023
LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG | 小猪 佩奇 |#13

?? EP 13: 秘密/ SECRETS

妈妈 给 佩奇 做了 特别 的 盒子。
Mummy Pig has made a special box for Peppa.

? 特别 、tèbié、
? 盒子、hézi、

– 佩奇,这个 盒子 是 给 你的。
Peppa, this box is just for you.

– 谢谢 你 了,妈妈。
Thank you, Mommy.

– 这 是个 秘密 盒子,让 你 放 秘密 的 东西。
It’s a secret box for you to keep secret things in.

– 我 可以 放 什么 东西 进 去,妈妈?
What things can I put in it, Mommy?

– 你 来 决定 盒子 里 放 什么。这 是 你 的 秘密 盒子。
Oh, only you can decide that, Peppa. It’s your secret box.

? 决定、Juédìng、Quyết định

– 我 知道 我 可以 放 什么 进去 了。
I know I can put in it.

– 很 好,但 不要 告诉 我。
Good, but don’t tell me.

? 告诉、gàosù、

– 我 不会 告诉 你 的,不 告诉 乔治,也不 告诉 爸爸。这是 一个 秘密 啊。
乔治,这 是 我的 秘密 盒子,现在 还是 空 的。我得 赶快 找 一些 东西,放进这个 盒子里 去。
I won’t tell you, or George, or Daddy. It’s a secret.
George, this is my secret box. It’s empty and I have to find something to put inside.

乔治 想 给 佩奇 帮忙。
George wants to help Peppa.

– 不用,乔治。只有 我 可以 知道 盒子 里面 有 什么。我 选 东西 的 时候,你 必须 要 在 外面 等。
No, George. Only I must know this box. You have to wait outside while I choose.

? 选、xuǎn、

佩奇 要 选 一些 东西 放进 秘密 盒子 里。
Peppa is going to choose some secret things to put in the box.

– 现在 我的 秘密 盒子 箱满 了。乔治,你 不可以 看 里面 的 东西。
Now my secret box is full. George, you must not look inside.

? 箱满、xiāng mǎn、Hộp đầy

乔治 想 知道 佩奇 的 秘密 盒子里 放了 什么。
George would like to know what is inside Peppa’s secret box.

– 如果 你 想 知道 的 话,你 可以 试着 猜一猜。
If you like, you can try to guess.

? 试、Shì、cố gắng

– 恐龙。
Dinosaur.

乔治 觉得 盒子 里 放了 一只 恐龙。
George thinks Peppa has put a dinosaur in the box.

– 噢,乔治。不管 什么 东西,你 怎么 总是 说是 恐龙。跟 你 说 吧,恐龙 实在 是 太 大 了,这 个 盒子 装 不下 的。
No, George. You always say dinosaur for everything. Anyway, a dinosaur is too big to fit the box.

? 实在、shízài、
? 总是、Zǒng shì、luôn
? 装、Zhuāng、Đóng gói

乔治 猜 不出 秘密 盒子里 有 什么。
猪 爸爸 在 清理 照片。
George cannot guess what’s in Peppa’s secret box.
Daddy Pig is cleaning a picture.

? 清理、qīnglǐ
? 照片、zhàopiàn、photo。

– 爸爸,这是 我 的 秘密 盒子,是 妈妈 给 我 做 的。
Daddy, this is my secret box. Mommy made it for me.

– 好 漂亮 的 盒子 啊。里面 装 了 什么?
It’s very nice, Peppa. What’s inside?

– 这 可是 一个 秘密。乔治 已经 猜 过 了,但是 他 没有 猜对。
It’s a secret. George tried to guess but he didn’t get it right.

– 那 让 我 猜猜 看。
Can I have a try?

– 好的。
Yes.

– 你 把 我 的 眼睛 放进去 了?
Have you put my glasses inside?

– 没有。你的 眼睛 还在 你 的 头上 呢。
No. Yours glasses is around your head.

– 在 这 儿 啊。
So they are.

– 糊涂 的 爸爸。你 必须 得 好好 地 猜一猜。
Silly Daddy. You must have a proper guess.

? 糊涂、Hútú、(hồ đồ)

– 好的。你 放了 妈妈 的 鞋子 吗?
Ok. Have you put Mommy’s shoes in the box?

? 鞋子、xiézi、

– 不对。你 现在 已经 没有 机会 再 猜 了。
Nope. That’s all your guesses. You’re done. (?)

佩奇 喜欢 秘密。
Peppa likes secrets.

– 妈妈,没有 人 猜得 到 我 的 盒子里面 是 什么。
噢,乔治 拿的 是 什么?
Mommy, no one knows what is in my box.
Oh, what’s George got?

? 拿、Ná、cầm

– 我 也给 乔治 做 了 一个。他 也放 满了 秘密 的 东西。只有他 知道 里面 有 什么。
I made a box for George, too. And he filled it with secret things. And only George knows what’s inside.

– 哦、Oh.

佩奇 想 知道 乔治 的 盒子里 放了 什么。
Peppa would like to know what is inside George’s box.

– 简单,肯定 是 乔治 的 玩具 恐龙。
It is George’s toy dinosaur, of course.

? 肯定、Kěndìng、

– 不是。
No.

乔治 的 玩具 恐龙 不在 乔治的 盒子 里。
George’s toy dinosaur is not in George’s box.

– 这 也太难 了。我 永远 都 猜 不到。
It’s too difficult. I’ll never guess.

? 永远、Yǒngyuǎn、

佩奇 不像 之前 那么 喜欢 秘密 了。
Peppa doesn’t like secrets as much as she used to.

– 这样 吧,如果 你 给 乔治 看一件 东西,说不定 他 也会 给 你 看得。
Maybe if you show George one thing from your box, then he can show you one thing from his.

– 好的。但是 我们 得 同时 进行。
Ok. But we must do at the same time.

– 这个 主意 很 不错。我 数到 三,你们 同时 打开 盒子。
准备 好 吗?
That’s a good idea. On the count of 3, you each show what’s in your boxes.
Ready?

? 主意、Zhǔyì、ý kiến
? 数到、Shù dào、Count to

– 准备 好了。
Yes.

– 1, 2, 3.

乔治 藏了 只 鼓,佩奇 藏了 喇叭。
George has a drum, and Peppa has a trumpet.

? 鼓、Gǔ
? 喇叭、Lǎbā

– 噢,太 棒 了。
Hoho, lovely.

– 是的,听上去 真 不错。你们 还 有 什么 秘密 的 东西 吗?
Oh, It’s very nice. You have anymore secret things?

乔治 藏了 一个 甜甜圈,但 佩奇 的 盒子 空 了。
George has a custard donut, but Peppa’s box is empty.

? 甜甜圈、Tián tián quān、donut

– 我 这 里面 什么 都 没有 了。
I’ve got nothing else.

– 幸好 我 还有。来吧,快吃 吧。
Luckily, I have. Come one, ???.

乔治,佩奇,猪妈妈 和 猪 爸爸 都 喜欢 吃 蛋奶 甜甜圈。
George, Peppa, Mommy Pig and Daddy Pig all like custard donuts.

? 蛋奶、Dàn nǎi、bánh trứng

– 我 没有 特别 的 盒子,但 我 知道 有 个 好 地方 能 放 我 的 蛋奶 甜甜圈,猜猜 是 哪里?
I don’t have a special box but I know a very good place to hide my custard donut. Can you guess where?

– 嗯,你 打算 把 它 藏 在 冰箱 里,是不是 啊?
Uhm, are you going to hide it in the fridge?

? 打算、dǎsuàn、Có ý định
? 冰箱、bīngxiāng、tủ lạnh

– 不是的,一个更 特别 的 地方,我的 肚子。太好吃 了。
No. Somewhere much more special. My tummy.

– 我 也 把 我 的 藏在 我的 肚子 里。
I’m going to hide mine in my tummy.

– 我也是。
Me too.

peppa pig
0 comment
0
FacebookTwitterGoogle +Pinterest
Haily

Keep going, keep smiling. It's me, Haily! ?

previous post
Nhật ký 4 tháng “được” phong toả
next post
LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG | 小猪 佩奇 |#14

You may also like

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Sáu 21, 2021

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Năm 15, 2021

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Một 23, 2022

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Mười 16, 2021

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Sáu 6, 2021

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Năm 20, 2021

TỪ MƯỢN TIẾNG TRUNG & TÊN GỌI XƯA...

Tháng Chín 8, 2022

LEARN CHINESE THROUGH MOVIES | PEPPA PIG |...

Tháng Mười 23, 2021

Từ mới, thành ngữ

Tháng Bảy 11, 2022

Từ mới liên quan đến trái cây

Tháng Bảy 11, 2022
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của
guest
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

BÀI MỚI

  • IT’S ME, HAILY

    Tháng Chín 19, 2021
  • LỊCH TRÌNH TÂY TẠNG (7 NGÀY 6 ĐÊM): LHASA – YAMDROK – SHIGATSE – NAMTSO

    Tháng Tư 18, 2026
  • CẨM NANG DU LỊCH SEOUL, HÀN QUỐC

    Tháng Tư 18, 2025
  • LỊCH TRÌNH THÀNH ĐÔ – CỬU TRẠI CÂU: 4 NGÀY 4 ĐÊM TỪ TP. HCM

    Tháng Mười Hai 15, 2024
  • DANH BẠ TEM QUỐC GIA VIỆT NAM VÀ VIỆT NAM CỘNG HÒA

    Tháng Chín 26, 2024
  • SƯU TẬP TEM

    Tháng Tám 28, 2024

CÁC NƠI HAILY ĐÃ ĐI

Phản hồi gần đây

  • emm iuuu trong SƯU TẬP TEM
  • Haily trong Tết trong tôi
  • Summer love Haily trong Tết trong tôi
  • Haily trong Lịch trình New Delhi – Agra 3 ngày 2 đêm
  • Haily trong MewGulf, quan điểm tình yêu

CHỦ ĐỀ

  • Ấn Độ (11)
  • Châu Á (33)
  • Châu Âu (9)
  • Châu Đại Dương (6)
  • Châu Mỹ (5)
  • Châu Phi (4)
  • Du lịch (80)
  • Đông Nam Á (5)
  • Hàn Quốc & Nhật Bản (3)
  • Hiking (7)
  • It's me Haily (25)
  • Mẹo hay và Thông tin (10)
  • Nhiếp ảnh (1)
  • Sách (46)
  • Sách văn hóa & du ký (13)
  • Sưu tập tem (2)
  • Trung Quốc & Đài Loan (10)
  • TV series (14)
  • Việt Nam (19)
  • Wishlist (22)
  • 汉语 (27)
  • Facebook
  • Instagram

Copyright @ 2023 by Haily's corner.


Back To Top
wpDiscuz